sít sao

Học thuật
Thân thiện
sít sao

Lý lẽ của anh ấy rất sít sao và thuyết phục.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chặt chẽ, không kẽ hở: Dùng để mô tả một lập luận, lẽ, sự sắp xếp hoặc kết cấu nào đó rất logic, mạch lạc không điểm yếu hay sơ hở nào để có thể bác bỏ hoặc phá vỡ.
    • Khít, dày đặc, không khoảng cách: Chỉ sự sắp xếp các thành phần rất gần nhau, liền kề nhau, tạo thành một khối hoặc một chuỗi liên tục, không đứt quãng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lập luận của luật sư rất sít sao, khiến bên đối phương khó có thể bác bỏ. (Lập luận của luật sư rất chặt chẽ, khiến bên đối phương khó có thể bác bỏ.)
    • Những viên gạch được xếp sít sao với nhau, tạo nên một bức tường vững chắc. (Những viên gạch được xếp khít với nhau, tạo nên một bức tường vững chắc.)
    • Kế hoạch được chuẩn bị một cách sít sao, dự trù mọi tình huống có thể xảy ra. (Kế hoạch được chuẩn bị một cách chặt chẽ, dự trù mọi tình huống có thể xảy ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lẽ sít sao": lập luận chặt chẽ, logic.

    • Bài viết của anh ấy được đánh giá cao nhờ hệ thống lẽ sít sao thuyết phục. (Bài viết của anh ấy được đánh giá cao nhờ hệ thống lẽ chặt chẽ thuyết phục.)
  • "sắp xếp sít sao": bố trí, xếp đặt dày đặc, khít khao.

    • Lịch làm việc trong tuần này của tôi sắp xếp rất sít sao, không chỗ trống nào. (Lịch làm việc trong tuần này của tôi sắp xếp rất dày đặc, không khoảng trống nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Chặt chẽ (tính từ): tổ chức, logic không sơ hở. Đây từ đồng nghĩa gần nhất với nghĩa chính của "sít sao".
  • Khít khao (tính từ): gần nhau, không khoảng cách. Thường dùng cho vật thể.
  • Liền mạch (tính từ): không bị gián đoạn, tiếp nối nhau một cách tự nhiên.
  • Logic (tính từ): hợp lý, căn cứ trình tự rõ ràng.
Từ đồng nghĩa
  • Chặt chẽ: nghiêm ngặt, trật tự, không lỏng lẻo.
  • Khít: gần nhau, không khe hở.
  • Mạch lạc: rõ ràng, dễ hiểu, sự liên kết.
  • Vững chắc: kiên cố, khó bị phá vỡ.
Từ trái nghĩa
  • Lỏng lẻo: thiếu chặt chẽ, dễ bị lung lay hoặc bác bỏ.
  • Hời hợt: nông cạn, thiếu chiều sâu sự nghiêm túc.
  • Rời rạc: không sự liên kết, rời ra từng phần.
  • Thưa thớt: ít cách xa nhau, không dày đặc.
Thành ngữ liên quan
  • "Sít sao như nem đóng bánh": (Thành ngữ) So sánh sự chặt chẽ, khít khao giống như cách gói nem chặt tay. Ý chỉ sự sắp xếp hoặc lập luận rất hoàn chỉnh, không kẽ hở.
    • Kế hoạch phòng thủ của đội nhà sít sao như nem đóng bánh, đối thủ khó lòng tìm ra sơ hở. (Kế hoạch phòng thủ của đội nhà chặt chẽcùng, đối thủ khó lòng tìm ra sơ hở.)
sít sao

Lý lẽ của anh ấy rất sít sao và thuyết phục.

  1. Chặt chẽ : lẽ sít sao.

Từ gần giống